followers 1 popularity
2
following 1

followers  view all

following  view all

Groups
hoctienganh234 is not in any groups

Interests

read book
nguyen phong | hoctienganh234

Từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp

Aug 17th 2015 at 12:23 AM

Từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp

Torng cuộc sống hằng ngày chúng ta gặp gỡ rất nhiều người, thuộc nhiều ngành nghề khác nhau. Thật tốt nếu bạn có thể gọi tên các ngành nghề của bạn bè, đồng nghiệp hay đối tác bằng tiếng Anh phải không nào? Cùng vui học tiếng anh với Aroma qua bài học về các từ vựng liên quan đến nghề nghiệp dưới đây nhé:

>> Cách học tiếng anh thương mại hiệu quả

>> Học tiếng anh qua video hót nhất 2015

 

TỪ VỰNG TIẾNG ANH LIÊN QUAN ĐẾN NGHỀ NGHIỆP

Accountant: kế toán

Actuary: chuyên viên thống kê

bank clerk: nhân viên ngân hàng

Businessman/ businesswoman: doanh nhân

financial adviser: cố vấn tài chính

HR manager (Human Resources manager): trưởng phòng nhân sự

Insurance broker: nhân viên môi giới bảo hiểm

PA (Personal Assistant): thư ký riêng

Receptionist: lễ tân

salesman / saleswoman: nhân viên bán hàn

Secretary: thư ký

Telephonist: nhân viên trực điện thoại

Programmer: lập trình viên máy tính

software developer: nhân viên phát triển phần mềm

web designer: nhân viên thiết kế mạng

Baker: thợ làm bánh

Barber/ hairdresser: thợ cắt tóc

Beautician: nhân viên làm đẹp

Bookkeeper: kế toán

Butcher: người bán thịt

Cashier: thu ngân

Fishmonger: người bán cá

Florist: người trồng hoa

Greengrocer: người bán rau qu

shop assistant: nhân viên bán hàng

Tailor: thợ may

travel agent: nhân viên đại lý du lịch

Dentist: nha sĩ

Doctor: bác sĩ

Midwife: nữ hộ sinh

Nurse: y tá

Optician: bác sĩ mắt

pharmacist / chemist: dược sĩ

social worker: người làm công tác xã hội

veterinary surgeon (Vet): bác sĩ thú y

Bartender: nhân viên quầy bar

Cook: đầu bếp

hotel manager: quản lí khách sạn

tour guide hoặc tourist guide

Waiter: bồi bàn nam

Waitress: bồi bàn nữ

flight attendant: tiếp viên hàng không

Bus/ lorry/ taxi driver: người lái xe buýt/ xe tải/ xe tắc-xi

Pilot: phi công

Editor: biên tập

fashion designer: nhà thiết kế thời trang

Journalist: nhà báo

Painter: họa sĩ

Photographer: nhiếp ảnh gia

Poet: nhà thơ

Sculptor: nhà văn

Writer: biên kịch

Actor: diễn viên nam

Actress: diễn viên nữ

Comedian: diễn viên hài

Dancer: vũ công

Newsreader: phát thanh viên

Singer: ca sĩ

Producer: nhà sản xuất

Director: đạo diễn

TV presenter: dẫn chương trình TV

Bodyguard: bảo vệ

customs office: nhân viên hải quan

Detective: thám tử

Lawyer: luật sư

police officer: cảnh sát

Choreographer: người biên đạo

personal trainer: huấn luyện viên thể hình cá nhân

Sportsman/ sportswoman: vận động viên thể thao

Lecturer: giảng viên

Teacher: giáo viên

teaching assistant (T.A): trợ giảng

Sailor: thủy thủ

Soldier: người lính

Biologist: nhà sinh học

Botanist: nhà thực vật học

Chemist: nhà hóa học

Researcher: nhà nghiên cứu

Scientist: nhà khoa học

Archaeologist: nhà khảo cổ học

Architect: kiến trúc sư

interior designer: người thiết kế nội thất

civil servant: công chức nhà nước

Diplomat: nhà ngoại giao

Translator: người dịch thuật

Interpreter: người phiên dịch

Engineer: kỹ sư

factory worker: công nhân nhà máy

Farmer: nông dân

Firefighter/ fireman: lính cứu hỏa

Fisherman: ngư dân

Housewife: nội trợ

Librarian: thủ thư

Miner: thợ mỏ

Model: người mẫu

Postman: người đưa thư

 

Chắc chắn những từ vựng về nghề nghiệp trên rất hữu ích trong cuộc sống, bởi nghề nghiệp là cái gắn với mỗi người. Hi vọng bạn đã có khoảng thời gian vui hoc tieng anh thật bổ ích với bài học từ vựng này.

0 comments
Please to comment

sign in

Username
Password
Remember Me


New to IM faceplate? join free!

Lost Password? click here