followers 1 popularity
2
following 1

followers  view all

following  view all

Groups
hoctienganh234 is not in any groups

Interests

read book
nguyen phong | hoctienganh234

Từ vựng tiếng Anh về động vật nâng cao

Aug 24th 2015 at 1:00 AM

Từ vựng tiếng Anh về động vật nâng cao

Để trả lời cho câu hỏi “học tiếng anh ở đâu tốt nhất tphcm ?”, các bạn cần tự hỏi mình cần gì và môi trường học thế nào. Một môi trường học với mục tiêu là sự tiến bộ từng ngày của học viên như Aroma có thể là môi trường bạn đang tìm kiếm đấy. Ở Aroma, khi bạn đã tiếp thu được các kiến thức cơ bản, bạn sẽ tiếp tục được nâng cao kiến thức không ngừng. Khi học tiếng Anh, chắc chắn các bạn đã được làm quen với từ vựng về các con vật đúng không nào? Đừng dừng lại ở đó hãy tiếp tục học về tên gọi của con đực, con cái, con non, từ chỉ bầy đàn... với bài học sau nhé:

>> Khóa học tiếng anh tại Hà Nội

>> Hướng dẫn học tiếng anh cho người mới  bắt đầu

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ ĐỘNG VẬT NÂNG CAO

Tên tiếng Việt

Tên tiếng Anh

Con đực

Con cái

Con non

Từ chỉ bầy, đàn

kiến

ant

winged male, aner

queen, worker

antling

- a colony (of ants)

- an army

dơi

bat

male

female

pup

- a cloud

- a colony

gấu

bear

boar

sow

cub

- a sleuth

- a sloth

ong

bee

drone

queen, worker

larva, schadon, fry

- a hive

- a swarm

chim

bird

cock

hen

nestling, fledgling

- a flock

- a flight

trâu

buffalo

male

female

calf

- a herd

mèo

cat

male

female

kitten

- a clutter

chicken

rooster

hen

chick

- a brood

- a flock

chó

dog

male

female

puppy

- a pack

Cá heo

dolphin

male

female

- a school

vịt

duck

drake

duck

duckling

- a raft

voi

elephant

bull

cow

calf

a herd

fish

male

female

fry

a school

cáo

fox

dog, reynard

vixen

cub

- a troop

- an earth

ếch

frog

male

female

tadpole, froglet

- an army

- a colony

Ngan, ngỗng

goose

gander

goose

gosling

- a flock

- a gaggle

goat

evec

nanny

- a flock

- a herd

ngựa

horse

stallion, colt (young)

mare, filly (young)

foal

- a herd

- a team

- a string (cho ngựa đua)

Chuột túi

kangaroo

buck

doe

joey

- a mob

- a troop

Sư tử

lion

lion

lioness

cub

a pride

khỉ

monkey

male

female

infant

- a troop

owl

male

female

owlet

- a parliament

ox

bull

cow

calf

- a herd

Chim cánh cụt

penguin

male

female

chick

- a colony

người

person

man

woman

baby,  infant

- a crowd

Heo

pig

boar

sow

suckling, piglet

- a herd

- a flock

thỏ

rabbit

buck

doe

bunny

- a colony

- a nest

cừu

sheep

ram

ewe

lamb

- a flock

hổ

tiger

tiger

tigress

cub, whelp

- a streak

Cá voi

whale

- a school

- a shoal

- a pod (đàn nhỏ)

Chó sói

wolf

cub

- a pack

- a herd

Ngựa vằn

zebra

stallion

mare

foal

- a cohort

- a herd

Kiến thức tiếng Anh là vô hạn. Đừng bao giờ hài lòng và cảm thấy đủ với kiến thức bạn đã học. Điều đó sẽ giết chết sự tiến bộ của bạn. Hãy luôn tìm cách nâng cao, mở rộng chúng. Đó chính là mục tiêu Aroma hướng tới. Đó cũng là lí do nhiều người chọn Aroma khi được hỏi: “hoc tieng anh o dau tot nhat tphcm ?”

 

0 comments
Please to comment

sign in

Username
Password
Remember Me


New to IM faceplate? join free!

Lost Password? click here