followers 1 popularity
4
following 1

followers  view all

following  view all

Groups
hoctienganh234 is not in any groups

Interests

read book
nguyen phong | hoctienganh234

Học anh văn giao tiếp với các cụm từ thông dụng tại văn phòng

Nov 27th 2015 at 12:17 AM

Học anh văn giao tiếp với các cụm từ thông dụng tại văn phòng

Tiếng anh giao tiếp với nhân viên văn phòng là một chủ đề phức tạp trong môi trường làm việc quốc tế hiện nay. Vậy để giúp các công nhân viên có thể học anh văn giao tiếp cho người đi làm, aroma xin gửi đến độc giả một số mẫu câu thông dụng thường được sử dụng trong văn phòng hay trong đời sống hàng ngày

>> Trung tâm học tiếng anh

>> Trắc nghiệm mbti

 

I. Học anh văn giao tiếp cho người đi làm với các mẫu câu diễn đạt sự đồng tình, đồng ý với các ý kiến của đồng nghiệp

- I couldn’t agree with you more.:Tôi không thể không đồng ý với bạn

- I agree with you 100 percent.: Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn 100%
- That’s for sure.: Điều đó là chắc chắn rồi
- That’s so true.: Đó là hiển nhiên rồi
- You’re absolutely right: Bạn hoàn toàn chính xác
- That’s exactly how I feel.: Đó cũng chính là cảm nhận của tôi
- Absolutely: Tất nhiên rồi
- I’m afraid I agree with James.: Tôi e rằng tôi phải đồng ý với James
- Exactly: Chính xác
- No doubt about it: Không còn nghi ngờ gì
- I have to side with you on this one: Tôi đứng về phía bạn trong trường hợp này
- (sắc thái yếu) I suppose so./I guess so: Tôi nghĩ là thế
- (đồng ý với mệnh đề phủ định) Me neither.: Tôi cũng khôn nghĩ thế
- I was just going to say that: Tôi đang định nói thế
- You have a point there: Bạn đã tìm ra được vấn đề rồi đấy

 

II. Học anh văn giao tiếp cho người đi làm với các cụm từ dùng để nêu ra ý kiến

- The way I see it…: Theo tôi, tôi nhìn nhạn vấn đề này theo...

- In my opinion…: ý kiến của tôi là
- If you want my honest opinion….: Nếu bạn muốn biết ý kiến thực sự của tôi
- As far as I’m concerned…: Với tôi thì

- According to ...…: Theo như
- If you ask me…: nếu bạn hỏi tôi thì

 

II. Học anh văn giao tiếp cho người đi làm với các cụm từ dùng để từ chối tiết lệ thông tin

- No comment.
Đây là trường hợp khi bạn muốn trả lời thằng thừng, không kiêng nể.

- Let me get back to you.
Câu này được sử dụng khi bạn là cấp trên hoặc bạn có vai trò quan rất trọng trong cuộc nói chuyện.

- I am not at liberty to say. =  I am sorry, that is confidential.
Câunói thể hiện bạn không hề có quyền tiết lộ bí mật.

- Wait and see.
Với câu nói này là khi bạn từ chối tiết lộ bất kỳ điều gì trong tương lai gần. Câu này thường dùng khi bạn muốn mang bất ngờ cho ai đó.

- (Sorry) That's personal.
Khi bạn được hỏi về vấn đề quá cá nhân, thường cách nói này đưuọc đưa ra để từ chối và phê phán người đặt ra câu hỏi.

- I'd rather not talk about it.
Câu nói này là một cách khá là cách tế nhị khi bạn không muốn nói về vấn đề cá nhân.

- Mind your own business = Never you mind.

Đây là cách rất thẳng để nói người khách không nên đẻ ý đến chuyện riêng của người khác

-  I’ll tell you when you are older.
Câu này thường dùng trong gia đình hơn là trong văn phòng.

 

 

Hi vọng danh sách trên giúp các bạn nhận viên văn phòng học anh văn giao tiếp cho người đi làm được dễ dàng hơn. Chúc các bạn thành công và mong nhận được sự góp ý nhiệt tình của độc giả.

0 comments
Please to comment

sign in

Username
Password
Remember Me


New to IM faceplate? join free!

Lost Password? click here